Spesifikasi
Deskripsi
cảm ơn tiếng hàn|Trong tiếng Hàn có hai từ đều mang nghĩa “cảm ơn” là "감사하다" và "고맙다". Không có quy tắc nào quy định khi nào thì dùng "감사하다" hay "고맙다" nhưng thông
cảm ơn tiếng hàn cảm ơn tiếng hàn | Cch ni Cm n trong ting HnTrong tiếng Hàn có hai từ đều mang nghĩa “cảm ơn” là "감사하다" và "고맙다". Không có quy tắc nào quy định khi nào thì dùng "감사하다" hay "고맙다" nhưng thông
cảm ơn tiếng pháp cảm ơn tiếng pháp | Xin Li V Cm n Bng TingĐối với cảm ơn, chắc hẳn bất kỳ ai cũng biết. Đôi khi có những bạn không học Tiếng Pháp, cũng có thể hay nói từ này: Merci:cảm ơn (mẹt xi), Merci beaucoup:cảm
cảm ơn tiếng nhật cảm ơn tiếng nhật | 10 cch ni cm n ting NhtArigatou” (有難う hoặc ありがとう). Arigatou là cách nói suồng sã của từ “cảm ơn”. Bạn có thể sử dụng từ này để
